Dịch

caterpillar

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkætəˌpɪlə/US/ˈkætɚˌpɪlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sâu bướmdanh từThe larva of a butterfly or moth; leafworm.
  2. Xe bánh xíchdanh từA vehicle with a caterpillar track; a crawler.
  3. Tập cây condanh từA set of subtrees of a tree.
  4. Bò co duỗi, bò uốn lượnđộng từnội động từ (intransitive)To move along slowly, drawing one's body up, in the manner of a caterpillar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caterpillarNguyên thể (infinitive)
  2. caterpillarsSố nhiều (plural)
  3. caterpillaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. caterpillaringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

caterpillar trackdanh từBánh xích
caterpillar tractorMáy kéo bánh xích
caterpillar treadDải xích xe
sea caterpillardanh từCá thu nhỏ (loại giun đốt biển)
hog caterpillardanh từẤu trùng của nhân sư dây leo Virginia (Darapsa myron)
Caterpillar Clubdanh từ riêngHiệp hội không chính thức của những người đã sử dụng thành công chiếc dù để cứu thoát khỏi một chiếc máy bay bị hỏng
tent caterpillardanh từẤu trùng thuộc bất kỳ loài bướm đêm nào thuộc chi Malacosoma, được biết đến với khả năng phá hoại những cây có lá bị ăn và các cấu trúc giống như lều lụa nổi bật được xây dựng trên cành
caterpillar rolldanh từDạng sushi uramaki phủ bơ cắt lát mỏng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ bòn rút
  1. Kẻ bòn rút, kẻ đục khoétA rapacious, extortionate person preying upon the community.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicatirpel
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecatepeluse
  3. từ tiếng Latinh muộncatta

Ví dụ

  • .Con chim vừa ăn con sâu bướm màu xanh đó.
  • .Anh ấy đã bắt được con sâu bướm.
  • .Con sâu bướm đã ăn hết lá cây.

AI