Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sâu bướmdanh từThe larva of a butterfly or moth; leafworm.
- Xe bánh xíchdanh từA vehicle with a caterpillar track; a crawler.
- Tập cây condanh từA set of subtrees of a tree.
- Bò co duỗi, bò uốn lượnđộng từnội động từ (intransitive)To move along slowly, drawing one's body up, in the manner of a caterpillar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caterpillarNguyên thể (infinitive)
- caterpillarsSố nhiều (plural)
- caterpillaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- caterpillaringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caterpillar trackdanh từ | danh từ | Bánh xích |
| caterpillar tractor | Máy kéo bánh xích | |
| caterpillar tread | Dải xích xe | |
| sea caterpillardanh từ | danh từ | Cá thu nhỏ (loại giun đốt biển) |
| hog caterpillardanh từ | danh từ | Ấu trùng của nhân sư dây leo Virginia (Darapsa myron) |
| Caterpillar Clubdanh từ riêng | danh từ riêng | Hiệp hội không chính thức của những người đã sử dụng thành công chiếc dù để cứu thoát khỏi một chiếc máy bay bị hỏng |
| tent caterpillardanh từ | danh từ | Ấu trùng thuộc bất kỳ loài bướm đêm nào thuộc chi Malacosoma, được biết đến với khả năng phá hoại những cây có lá bị ăn và các cấu trúc giống như lều lụa nổi bật được xây dựng trên cành |
| caterpillar rolldanh từ | danh từ | Dạng sushi uramaki phủ bơ cắt lát mỏng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ bòn rút
- Kẻ bòn rút, kẻ đục khoétA rapacious, extortionate person preying upon the community.
Họ từ (word family)
cùng gốc caterpillarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicatirpel
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecatepeluse
- từ tiếng Latinh muộncatta
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con chim vừa ăn con sâu bướm màu xanh đó.
- .Anh ấy đã bắt được con sâu bướm.
- .Con sâu bướm đã ăn hết lá cây.