Dịch

tent caterpillar

danh từ (noun)
US/ˈtɛnt ˈkætɚˌpɪlɚ/

Nghĩa chính

  1. Ấu trùng thuộc bất kỳ loài bướm đêm nào thuộc chi Malacosoma, được biết đến với khả năng phá hoại những cây có lá bị ăn và các cấu trúc giống như lều lụa nổi bật được xây dựng trên cànhdanh từA larva belonging to any of a number of species of moths of the genus Malacosoma, known for destructive infestation of trees in which the leaves are consumed and prominent, silken tent-like structures are constructed in the branches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tent caterpillarDạng gốc (base form)
  2. tent caterpillarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eastern tent caterpillardanh từMalacosoma americanum, một loài sâu bướm sống theo bầy đàn đơn loài sống làm tổ trên các cành cây

AI