Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cột trụdanh từA large post, often used as supporting architecture.
- Vật hình cột, cộtdanh từSomething resembling such a structure.
- Trụ cột, nền tảng cốt lõidanh từAn essential part of something that provides support.
- Chống, đỡ (bằng cột, trụ)động từngoại động từ (transitive)To provide with pillars or added strength as if from pillars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pillar of sthcột cái gì, khối cái gì hình cột
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pillar of the communitydanh từ | danh từ | Trụ cột cộng đồng |
| stone pillar | Cột đá | |
| pillar of societydanh từ | danh từ | Trụ cột xã hội |
| pillar of strengthdanh từ | danh từ | Chỗ dựa vững chắc |
| pillar boxdanh từ | danh từ | Món đồ nội thất đường phố đứng độc lập có dạng một cột ngắn màu đỏ (màu xanh lá cây ở Cộng hòa Ireland) có khe để dán thư |
| pillar of firedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fire whirl |
| B-pillardanh từ | danh từ | Giá đỡ thẳng đứng ngăn cách cửa sổ phía trước của ô tô với cửa sổ phía sau hoặc trung tâm của ô tô |
| D-pillardanh từ | danh từ | Giá đỡ thẳng đứng chia kính chắn gió phía sau của ô tô với cửa sổ phía sau (nơi ô tô có cửa sổ bên trung tâm giữa cửa sổ phía trước và phía sau; xem cột C) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cột nghi trượng
- Cột nghi trượng, cột rướcA portable ornamental column, formerly carried before a cardinal, as emblematic of his support to the church.
Xuất hiện ở từ khác
- postđồng nghĩaCột trụ lớn, thường bằng đá hoặc bê tông.
Họ từ (word family)
cùng gốc pillarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipiler
- từ tiếng Pháp cổpilier
- từ tiếng Latinh bình dân*pilāre“a pillar”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- cột khói
- .Ông ấy là một trụ cột của cộng đồng.
- Chúng tôi đã phát hiện ra lớp hợp chất mới này trong quá trình tìm kiếm phương pháp tạo độ xốp bằng cách chống đỡ các lớp hydroxit kép.