Dịch

pillar

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɪlə/US/ˈpɪlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cột trụdanh từA large post, often used as supporting architecture.
  2. Vật hình cột, cộtdanh từSomething resembling such a structure.
  3. Trụ cột, nền tảng cốt lõidanh từAn essential part of something that provides support.
  4. Chống, đỡ (bằng cột, trụ)động từngoại động từ (transitive)To provide with pillars or added strength as if from pillars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pillarNguyên thể (infinitive)
  2. pillarsSố nhiều (plural)
  3. pillaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pillaringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pillar of sthcột cái gì, khối cái gì hình cột

Cụm từ (phrase)

pillar of the communitydanh từTrụ cột cộng đồng
stone pillarCột đá
pillar of societydanh từTrụ cột xã hội
pillar of strengthdanh từChỗ dựa vững chắc
pillar boxdanh từMón đồ nội thất đường phố đứng độc lập có dạng một cột ngắn màu đỏ (màu xanh lá cây ở Cộng hòa Ireland) có khe để dán thư
pillar of firedanh từĐồng nghĩa với fire whirl
B-pillardanh từGiá đỡ thẳng đứng ngăn cách cửa sổ phía trước của ô tô với cửa sổ phía sau hoặc trung tâm của ô tô
D-pillardanh từGiá đỡ thẳng đứng chia kính chắn gió phía sau của ô tô với cửa sổ phía sau (nơi ô tô có cửa sổ bên trung tâm giữa cửa sổ phía trước và phía sau; xem cột C)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cột nghi trượng
  1. Cột nghi trượng, cột rướcA portable ornamental column, formerly carried before a cardinal, as emblematic of his support to the church.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vật hình cột
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipiler
  2. từ tiếng Pháp cổpilier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*pilāre“a pillar”

Ví dụ

  • cột khói
  • .Ông ấy là một trụ cột của cộng đồng.
  • Chúng tôi đã phát hiện ra lớp hợp chất mới này trong quá trình tìm kiếm phương pháp tạo độ xốp bằng cách chống đỡ các lớp hydroxit kép.

AI