Dịch

post

A1danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. bưu điện, thư từ, bưu phẩmdanh từA1The official system for delivering letters and parcels, or the letters and parcels delivered.
  2. bài đăng, bài viếtdanh từA2A message, picture, or text published on an online forum or social media.
  3. đăng, đăng tảiđộng từA2To publish a message, picture, or link on the internet.
  4. gửi qua bưu điện, gửi thưđộng từA2To send a letter or parcel through the postal system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. postNguyên thể (infinitive)
  2. postsSố nhiều (plural)
  3. postedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. postingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by postbằng đường bưu điệnI'll send the original to you by post.Tôi sẽ gửi bản gốc cho bạn bằng đường bưu điện.
  • in the posttrong thưI'll put the documents in the post to you tomorrow.Tôi sẽ gửi tài liệu trong thư cho bạn vào ngày mai.
  • post about sb/sthbài viết về ai/cái gìShe wrote a post about the experience on her blog.Cô ấy đã viết một bài về trải nghiệm đó trên blog của mình.
  • post by sbbài viết của aiThis post by Mark Brady is very interesting.Bài viết này của Mark Brady rất thú vị.
  • post from sbbài viết từ aiThe forum does not allow posts from non-members.Diễn đàn không cho phép bài viết từ người không phải thành viên.
  • post of sthchức vụ cái gìHe accepted the post of deputy prime minister.Anh ấy đã chấp nhận chức vụ phó thủ tướng.

36 nghĩa khác

Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 12
Trạng từ (adverb) 2
Giới từ (preposition) 1
Chức vụ
  1. Chức vụ, vị trí công tácAn appointed position in an organization, job.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipost
  2. từ tiếng Anh cổpost“pillar, door-post”
  3. từ tiếng Pháp cổpost“post, upright beam”
danh từ, động từ, trạng từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiposte
  2. từ tiếng Ýposta“stopping-place for coaches”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápposte

Ví dụ

  • ?Bưu điện có mở cửa vào Chủ nhật không?
  • .Xin hãy xoá bài đăng này.
  • Sarkozy's , . president's .Bà từng là biểu tượng cho sự đa dạng của Nicolas Sarkozy, người phụ nữ Hồi giáo đầu tiên có cha mẹ là người Bắc Phi nắm giữ một chức vụ quan trọng trong chính phủ Pháp. Nhưng giờ đây Rachida Dati đã quay sang chống lại giới tinh hoa của chính đảng mình dữ dội đến mức có người đề nghị khai trừ bà khỏi đảng cầm quyền của tổng thống.

AI