Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- blog, trang blogdanh từB1A website where people publish posts on topics and readers can comment.
- viết blog, đăng bài lên blogđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To write or post content on a blog.
- bài đăng blog, bài viết blogdanh từB2A single post on a blog, rather than the whole site.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blog comment | Bình luận blog | |
| blog post | Bài đăng trên blog | |
| personal blog | Blog cá nhân | |
| read a blog | Đọc blog | |
| run a blog | Vận hành trang blog | |
| write a blog | Viết blog | |
| blog about something | Viết blog về một chủ đề | |
| blog regularly | Viết blog đều đặn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Blog
- không đếm được (uncountable)Alternative letter-case form of Blog.
Họ từ (word family)
cùng gốc blogNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Làm sao để kiếm tiền bằng blog của tôi?
- .Bài blog này ban đầu được đăng trên trang cá nhân của tôi, nhưng đã được đăng lại trên diễn đàn để được nhiều người chú ý hơn.
- Macromedia's : […]Blogger Anil Dash đã tóm tắt phản ứng ban đầu rất đúng khi anh ấy viết lại nhận xét của mình về chiến lược blog mới của Macromedia: […]