Nghĩa chính
- Người viết blogdanh từA contributor to a blog (from weblog) or online journal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bloggerDạng gốc (base form)
- bloggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fashion blogger | Blogger thời trang | |
| food blogger | Blogger ẩm thực | |
| guest bloggerdanh từ | danh từ | Blogger khách, tác giả khách |
| professional blogger | Blogger chuyên nghiệp | |
| travel blogger | Blogger du lịch | |
| j-bloggerdanh từ | danh từ | Nhà báo xuất bản một blog về công việc của mình |
| mom bloggerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mommy blogger |
| mommy bloggerdanh từ | danh từ | Người mẹ viết blog về con cái, làm mẹ, nuôi dạy con cái hoặc các chủ đề liên quan |
Ví dụ
- .Anh ấy là một blogger người Algeria.
- ?Bạn có blogger yêu thích nào?
- .Bạn trai tôi là một blogger.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bloggerNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- blogdễ nhầmBlogger là người viết blog; blog là trang hoặc bài viết.