Dịch

posters là số nhiều của poster

poster

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Áp phíchdanh từA picture of a celebrity, an event etc., intended to be attached to a wall.
  2. Áp phích quảng cáo, tờ quảng cáodanh từAn advertisement to be posted on a pole, wall etc. to advertise something.
  3. Người đăng bàidanh từOne who posts a message.
  4. Dán áp phích, dán tranh quảng cáođộng từngoại động từ (transitive)To decorate with posters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. posterNguyên thể (infinitive)
  2. postersSố nhiều (plural)
  3. posteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. posteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hang a posterTreo áp phích
movie posterÁp phích phim
poster campaignChiến dịch áp phích
poster childdanh từHình mẫu tiêu biểu
put up a posterDán một tấm áp phích
poster sessiondanh từCuộc họp khoa học nơi thông tin chi tiết về các dự án nghiên cứu được hiển thị trên áp phích để người tham gia xem
top-posterdanh từAi đó đăng bài hàng đầu
fly-posterdanh từÁp phích, đặc biệt nhằm mục đích quảng cáo, được dán trái phép

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Cú sút trúng cột dọc ghi điểm
  1. A shot that hits a goalpost, scoring one point.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Anh ấy dán áp phích của ban nhạc yêu thích, các đội thể thao và các khu nghỉ mát lên tường.
  • .Tôi thấy một tấm áp phích quảng cáo cho bộ phim ở bên hông xe buýt.
  • .Một số người đăng bài đã rời khỏi diễn đàn trực tuyến sau cuộc tranh cãi.

AI