Dịch

postage

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bưu phídanh từkhông đếm được (uncountable)The system of transporting letters, and parcels.
  2. Cước bưu điện, cước phí gửi thưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The charge for posting an item.
  3. Tem bưu chính, tem thưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The postage stamp, or similar token, affixed to an item of post as evidence of payment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. postageDạng gốc (base form)
  2. postagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

free postageMiễn phí cước gửi
pay postageTrả cước bưu điện
postage and packagingdanh từChi phí gửi và đóng gói
postage stampdanh từCon tem bưu chính
postage ratedanh từSố tiền mà dịch vụ bưu chính tính phí để vận chuyển và chuyển phát thư
postage and packingdanh từĐồng nghĩa với shipping and handling
e-postagedanh từCông nghệ kỹ thuật số cho phép áp dụng bưu phí vào tài liệu bằng phương tiện điện tử, thay vì dán tem vật lý
postage duetính từ, danh từCho biết rằng bưu phí đã được trả trước không đủ hoặc không có bưu phí cho việc chuyển phát bưu phẩm

Ví dụ

  • ?Cước phí bưu điện sẽ là bao nhiêu?
  • .Giá đã bao gồm cước phí bưu điện.
  • .Không cần trả cước bưu điện.

AI