Nghĩa chính
- Thuộc bưu điệntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the collection, sorting and delivery of mail.
- Nổi điên, hóa điêntính từkhông so sánh (not comparable)Crazy, insane.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| postal addressdanh từ | danh từ | Địa chỉ bưu điện |
| postal codedanh từ | danh từ | Mã bưu chính |
| postal servicedanh từ | danh từ | Dịch vụ bưu chính |
| postal system | Hệ thống bưu chính | |
| postal votedanh từ | danh từ | Phiếu bầu qua bưu điện |
| postal workerdanh từ | danh từ | Nhân viên bưu điện |
| go postalđộng từ | động từ | (thân mật) phát khùng vì quá căng thẳng |
| postal orderdanh từ | danh từ | Bưu phiếu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc postalVí dụ
- .Chúng tôi bán tem và văn phòng phẩm phục vụ mọi nhu cầu gửi thư của bạn.
- nổi điên mất kiểm soát
- .Bạn cũng có thể bỏ phiếu qua đường bưu điện.