franqueo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/fɾanˈkeo/
Nghĩa chính
- Cước bưu điện, bưu phídanh từpostage
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại trình thuật của franquearđộng từfirst-person singular present indicative of franquear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- franqueoDạng gốc (base form)
- franqueosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Hãy bỏ bảng câu hỏi này vào phong bì đã trả trước cước phí.