Dịch

mail

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. email, thư điện tửdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An email message, or a batch of email messages sent through a network.
  2. gửi email, gửi thư điện tửđộng từA1ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To send someone a message by email.
  3. thư từ, bưu phẩm, bưu kiệndanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Letters, parcels, and other items delivered by the postal service.
  4. gửi qua bưu điện, gửi bưu phẩmđộng từA2có hai tân ngữ (ditransitive)To send a letter or parcel through the postal service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mailNguyên thể (infinitive)
  2. mailsSố nhiều (plural)
  3. mailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the mailqua đường bưu điệnHard copies of the documents are in the mail to you.Các bản giấy của tài liệu đang được gửi qua đường bưu điện đến anh.
  • by mailqua đường bưu điệnWe do our business by mail.Chúng tôi làm ăn qua đường bưu điện.
  • through the mailqua đường bưu điệnNever send cash through the mail.Đừng bao giờ gửi tiền mặt qua đường bưu điện.
  • via mailqua đường bưu điệnWe did not get any message via mail or email.Chúng tôi không nhận được tin gì qua đường bưu điện hay email.
  • mail sth (to sb/sth)gửi cái gì (cho ai)Don't forget to mail that letter to your mother.Đừng quên gửi lá thư đó cho mẹ anh.
  • mail sb sthgửi cho ai cái gìDon't forget to mail your mother that letter.Đừng quên gửi mẹ anh lá thư đó.

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 2
Đường bưu điện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đường bưu điện, bưu chínhThe postal service or system in general.

Ví dụ

  • You've got mail [old audio clip announcing new email in the 1990s-2000s]Bạn có thư mới.
  • .Anh ta đã cướp chiếc xe chở thư.
  • .Anh ấy quyết định gửi tờ khai qua đường bưu điện.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bưu phẩm
Thư điện tử

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimale
  2. từ tiếng Anglo-Normanmale
  3. từ tiếng Pháp cổmale“bag, wallet”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimayle“mail armor”
  2. từ tiếng Pháp cổmaille“loop, stitch”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*macla
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimal
  2. từ tiếng Anh cổmāl“speech, contract, agreement”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổmál“agreement, speech, lawsuit”

AI