Dịch

correo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/koˈreo/nguồn

Nghĩa chính

  1. email, thư điện tửdanh từA1electronic mail sent via the Internet.
  2. thư, bưu phẩmdanh từA1physical letters or parcels sent through the post.
  3. bưu điệndanh từA1post office where mail is handled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correoDạng gốc (base form)
  2. correosSố nhiều (plural)
  3. correítoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

correo basuradanh từThư rác
correo urgenteThư chuyển phát nhanh
enviar por correoGửi qua bưu điện
por correoQua đường bưu điện
correo aéreoĐường hàng không
lista de correodanh từDanh sách gửi thư
correo de superficiedanh từThư gửi qua đường thủy, bộ
correo postalThư bưu điện

Họ từ (word family)

cùng gốc correo
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể bọc nó lại để gửi qua bưu điện không?
  • .Bạn tôi sống ở gần bưu điện.
  • , .Làm ơn hãy gửi lá thư này bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.

AI