信
HSK2
Hay gặpHán-Việt: tín
xìn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- tin, tin tưởng, tin cậyđộng từto believe something is true, or to place trust in someone or something
- thư, bức thư, thư từdanh từa letter or written message sent from one person to another
Lượng từ (measure word)封
Chữ và bộ thủ (character, radical)
信
xìntín
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
trust, believe; letterCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Tin vào
- Tin vào, có đức tin vàoto profess faith in
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Tôi không tin!
- 。Hãy có đức tin.
- !Khó tin.
Xuất hiện ở từ khác
- 书dễ nhầm'信' là từ thông dụng hàng ngày để chỉ 'thư', còn '书' với nghĩa lá thư mang sắc thái cổ hoặc văn viết.