Dịch

信

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tín
xìn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. tin, tin tưởng, tin cậyđộng từto believe something is true, or to place trust in someone or something
  2. thư, bức thư, thư từdanh từa letter or written message sent from one person to another

Lượng từ (measure word)封

Chữ và bộ thủ (character, radical)

信
xìntín
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
trust, believe; letter

Cụm từ (phrase)

一封信Một lá thư
信任某人Tin tưởng ai
写信Viết thư
回信Hồi âm, gửi thư lại
寄信Gửi thư
深信不疑Tin tưởng tuyệt đối, không chút nghi ngờ
相信某人Tin vào ai
信息Thông tin, tin tức, thông điệp

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Tin vào
  1. Tin vào, có đức tin vàoto profess faith in

Ví dụ

  • !Tôi không tin!
  • 。Hãy có đức tin.
  • !Khó tin.

AI