Dịch

trust

B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. tin tưởng, tin, tín nhiệmđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với into believe that someone is good, honest, or reliable, or that something is true
  2. lòng tin, sự tin tưởng, sự tín nhiệmdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the belief that someone is honest, good, or reliable
  3. tin chắc, hy vọng, tin rằngđộng từB2ngoại động từ (transitive)to hope or feel confident that something is true or will happen
  4. giao phó, giao cho, ủy thácđộng từB2ngoại động từ (transitive)to give something valuable or important to someone to take care of

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trustNguyên thể (infinitive)
  2. trustsSố nhiều (plural)
  3. trustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trustingPhân từ I (present participle)
  5. more trustSo sánh hơn (comparative)
  6. most trustSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trust in sb/sthlòng tin vào ai/cái gìHer trust in him was unfounded.Lòng tin của cô vào anh ấy là vô căn cứ.
  • trust between sb and sblòng tin giữa ai và aiThere is a lack of trust between the two countries.Thiếu lòng tin giữa hai nước.
  • trust (in sth)lòng tin (vào cái gì)
  • trust sbtin tưởng aiShe trusts Alan implicitly.Cô ấy tin tưởng Alan tuyệt đối.
  • trust sb to do sthtin tưởng ai làm gìYou can trust me not to tell anyone.Bạn có thể tin tôi sẽ không nói cho ai.
  • trust sthtin tưởng cái gìHe trusted her judgement.Anh ấy tin tưởng sự phán đoán của cô ấy.

Cụm từ (phrase)

betray someone's trustPhản bội lòng tin của ai
breach of trustdanh từSự vi phạm lòng tin
gain someone's trustGiành được lòng tin của ai
lose someone's trustMất lòng tin của ai
put trust in someoneĐặt niềm tin vào ai
trust funddanh từQuỹ ủy thác
in trustĐược ủy thác quản lý
trust in someoneĐặt niềm tin vào ai

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 4
Thán từ (interjection) 1
Tính từ (adjective) 3
Sự ủy thác
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The confidence vested in a person who has legal ownership of a property to manage for the benefit of another.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự trông cậy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrust“trust, protection”
  2. từ tiếng Anh cổ*trust
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*deru-“be firm, hard, solid”

Cùng gốc (doublet)tryst

Ví dụ

  • .Anh ấy cần lấy lại lòng tin của cô nếu muốn giành lại cô.
  • sister's .Tôi ủy thác ngôi nhà cho chị gái quản lý.
  • .Nhờ Chúa Kitô, chúng ta có niềm trông cậy như vậy.

AI