Nghĩa chính
- Sự không tin cậydanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of trust or confidence.
- Không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vựcđộng từTo put no trust in; to have no confidence in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distrustNguyên thể (infinitive)
- distrustsSố nhiều (plural)
- distrustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- distrustingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- distrust of sb/sthsự không tin tưởng ai/cái gìHe has a deep distrust of all modern technology.Anh ấy cực kỳ không tin tưởng vào tất cả các công nghệ hiện đại.
- distrust sb/sthkhông tin tưởng ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep distrust | Sự mất lòng tin sâu sắc | |
| mutual distrust | Sự ngờ vực lẫn nhau | |
| reason to distrust | Lý do để không tin | |
| widespread distrust | Sự ngờ vực lan rộng | |
| self-distrustdanh từ | danh từ | Sự mất tự tin; sư ngờ vực mình |
| memory distrust syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng nghi ngờ tính chính xác của ký ức của chính mình, được cho là có liên quan đến chứng mất trí nhớ |
| look on something with distrustcụm từ | cụm từ | Nhìn cái gì với vẻ nghi ngờ |
Họ từ (word family)
cùng gốc distrustNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , .Hơn nữa, các chính phủ thực sự bảo thủ có xu hướng không tin cậy mọi trí thức và nhà tư tưởng, ngay cả những người phản động, bởi vì một khi nguyên tắc suy nghĩ thay vì phục tùng được chấp nhận, hồi kết đã ở ngay trước mắt.
- .Họ ngờ vực bất cứ điều gì mới mẻ.
- ?Tại sao bạn lại không tin tôi?