untrust
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiếu hoặc không có sự tin tưởng; sự ngờ vựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack or absence of trust; mistrust.
- Vùng đại diện cho mọi thứ bắt nguồn bên ngoài tường lửadanh từkhông đếm được (uncountable)The zone representing everything that originates outside of the firewall.
- Không thể tin tưởng; làm mất lòng tinđộng từTo fail to trust; to distrust.
- Đánh dấu hoặc gắn cờ (cái gì đó) là không đáng tin cậyđộng từTo mark or flag (something) as untrustworthy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- untrustNguyên thể (infinitive)
- untrustsSố nhiều (plural)
- untrustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- untrustingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc untrust1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không chung thủy
- Không chung thủy; không tin tưởngFaithless; distrustful.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , .
- .
- .