Dịch

untrust

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiếu hoặc không có sự tin tưởng; sự ngờ vựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack or absence of trust; mistrust.
  2. Vùng đại diện cho mọi thứ bắt nguồn bên ngoài tường lửadanh từkhông đếm được (uncountable)The zone representing everything that originates outside of the firewall.
  3. Không thể tin tưởng; làm mất lòng tinđộng từTo fail to trust; to distrust.
  4. Đánh dấu hoặc gắn cờ (cái gì đó) là không đáng tin cậyđộng từTo mark or flag (something) as untrustworthy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untrustNguyên thể (infinitive)
  2. untrustsSố nhiều (plural)
  3. untrustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. untrustingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không chung thủy
  1. Không chung thủy; không tin tưởngFaithless; distrustful.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

un-trust

  1. từ tiếng Anh trung đạiuntrust
tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiuntrust
  2. từ tiếng Bắc Âu cổútraustr“untrustworthy”

Ví dụ

  • , , , .
  • .
  • .

AI