Dịch

tryst

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cuộc hẹn hò, cuộc gặp gỡdanh từA prearranged meeting or assignation, now especially between lovers to meet at a specific place and time.
  2. Hội chợ gia súc, chợ phiêndanh từA market fair, especially a recurring one held on a schedule, where livestock sales took place.
  3. Hẹn hò, thỏa thuận gặpđộng từnội động từ (intransitive)To make a tryst; to agree to meet at a place.
  4. Sắp xếp, ấn địnhđộng từngoại động từ (transitive)To arrange or appoint (a meeting time etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trystNguyên thể (infinitive)
  2. trystsSố nhiều (plural)
  3. trystedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trystingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bide trystđộng từChờ đợi một người tại địa điểm và thời gian đã chỉ định
keep trystđộng từChờ đợi một người tại địa điểm và thời gian đã chỉ định

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự thỏa thuận
  1. Sự thỏa thuận, giao ướcA mutual agreement, a covenant.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitryst
  2. từ tiếng Pháp cổtriste
  3. từ tiếng Bắc Âu cổtreysta“to make safe, secure”

Cùng gốc (doublet)trust

Ví dụ

  • . , . .Sự tĩnh lặng tuyệt đối và hoàn toàn mang phong cách châu Âu. Khung cửa đóng kín, cửa hàng then cài. Đâu đó ánh đỏ le lói đánh dấu một cuộc hẹn hò.
  • .Yanni và Vladimir gặp nhau trong một cuộc hẹn lúc nửa đêm.

AI