Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
keep tryst
động từ
(verb)
US
/ˈ
k
i
p
ˈ
t
ɹ
aɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Chờ đợi một người tại địa điểm và thời gian đã chỉ định
động từ
To wait for a person at the appointed place and time.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bide tryst
Ví dụ
Mr
.
Venus
undertook
to
produce
it
again
in
the
morning
,
and
to
keep
tryst
with
Mr
.
Wegg
on
Boffin's
doorstep
as
the
clock
struck
ten
.
AI
1
Chờ đợi một người tại địa điểm và thời gian đã chỉ định
1
Chờ đợi một người tại địa điểm và thời gian đã chỉ định
1
Chờ đợi một người tại địa điểm và thời gian đã chỉ định