Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tryster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người yêu giữ lời hẹn hò
danh từ
a lover who keeps a tryst
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tryster
Dạng gốc
(base form)
tryster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tryst
+
-er
AI
1
Một người yêu giữ lời hẹn hò
1
Một người yêu giữ lời hẹn hò
1
Một người yêu giữ lời hẹn hò