Dịch

faith

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. niềm tin, sự tin tưởngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)trust or confidence in someone's abilities or intentions
  2. niềm tin, đức tindanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a belief held without empirical evidence
  3. đức tin, tín ngưỡngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a religious belief system
  4. lòng trung thành, thiện chídanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an obligation of loyalty or fidelity and its observance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faithDạng gốc (base form)
  2. faithsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • faith in sb/sthcó niềm tin vào ai/cái gìI have faith in you—I know you'll do well.Tôi có niềm tin vào bạn—tôi biết bạn sẽ làm tốt.
  • good/bad faiththiện chí/ác chí

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Trạng từ (adverb) 1
Độ tin cậy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ tin cậy, sự xác thựcCredibility or truth.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifeith
  2. từ tiếng Pháp cổfoi
  3. từ tiếng Latinhfidēs

Cùng gốc (doublet)foy

Ví dụ

  • , .Hãy tin tưởng vào anh ấy, anh bạn.
  • : ; ⁠ ⁠ , : .Chúng ta chỉ có đức tin chứ chẳng thể thấu suốt; vì tri thức bắt nguồn từ những điều ta thấy, dẫu vậy ta tin nó đến từ Người, như luồng sáng giữa màn đêm: hãy để đức tin lớn dần.
  • ; ?Chúng tôi tìm kiếm công lý cho Tín ngưỡng Dân gian Ấn-Âu; có gì sai trái trong kinh điển của chúng tôi để chống lại điều đó chứ?

AI