Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- niềm tin, sự tin tưởngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)trust or confidence in someone's abilities or intentions
- niềm tin, đức tindanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a belief held without empirical evidence
- đức tin, tín ngưỡngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a religious belief system
- lòng trung thành, thiện chídanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an obligation of loyalty or fidelity and its observance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- faithDạng gốc (base form)
- faithsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- faith in sb/sthcó niềm tin vào ai/cái gìI have faith in you—I know you'll do well.Tôi có niềm tin vào bạn—tôi biết bạn sẽ làm tốt.
- good/bad faiththiện chí/ác chí
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Trạng từ (adverb) 1
Độ tin cậy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ tin cậy, sự xác thựcCredibility or truth.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự tin tưởng
Họ từ (word family)
cùng gốc faithNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifeith
- từ tiếng Pháp cổfoi
- từ tiếng Latinhfidēs
Cùng gốc (doublet)foy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Hãy tin tưởng vào anh ấy, anh bạn.
- : ; , : .Chúng ta chỉ có đức tin chứ chẳng thể thấu suốt; vì tri thức bắt nguồn từ những điều ta thấy, dẫu vậy ta tin nó đến từ Người, như luồng sáng giữa màn đêm: hãy để đức tin lớn dần.
- ; ?Chúng tôi tìm kiếm công lý cho Tín ngưỡng Dân gian Ấn-Âu; có gì sai trái trong kinh điển của chúng tôi để chống lại điều đó chứ?