Nghĩa chính
- Sự xuyên tạc về động cơ thực sự của chính mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The misrepresentation of one's own true motive.
- Ác ýdanh từkhông đếm được (uncountable)An intent to deceive or mislead another to gain some advantage; dishonesty or fraud in a transaction (such as knowingly misrepresenting the quality of something that is being bought or sold).
- Động cơ ác ý của một bên trong vụ kiện, ảnh hưởng đến khả năng duy trì nguyên nhân hành động và có được các biện pháp khắc phục pháp lýdanh từkhông đếm được (uncountable)A malicious motive by a party in a lawsuit, which has an effect on the ability to maintain causes of action and obtain legal remedies.
- Ngụy tíndanh từkhông đếm được (uncountable)The existentialist concept of denying one's total freedom of will.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápmauvaise foi
Ví dụ
- .
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- faithkết hợp, trái nghĩaý xấu