dishonesty
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự không trung thực, tính gian dốidanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic or condition of being dishonest.
- Hành vi gian dối, việc làm không trung thựcdanh từđếm được (countable)An act which is fraudulent or otherwise dishonest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dishonestyDạng gốc (base form)
- dishonestiesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự đáng xấu hổ
- không đếm được (uncountable)Sự đáng xấu hổ, sự ô nhụcShamefulness, disgrace.
Họ từ (word family)
cùng gốc dishonestyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- : " , . . media's .Ông nói thêm: “Chúng ta luôn có sự xuyên tạc, đặc biệt là từ Chính phủ. Nhưng đây không phải là xuyên tạc. Đây là sự không trung thực và vì vậy trách nhiệm cấp bách của truyền thông đường sắt chúng ta là phải lên tiếng vì các nhà báo không chuyên trên cả nước sẽ đưa tin về điều này và dần dần những điều sai trái này sẽ được chấp nhận.
- .Sự đáng xấu hổ của anh ta thể hiện ở việc bỏ mặc bạn mình ở đây trong cảnh khốn cùng và từ chối giúp đỡ anh ấy.
- .Anh ấy buộc tội tôi không trung thực.