Dịch

honesty

B1danh từ (noun)
UK/ˈɒn.ə.stɪ/US/ˈɑ.nɪ.sti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự trung thực; thật thàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, quality, or condition of being honest.
  2. Cây tiền bạc, cây sen cạndanh từđếm được (countable)Any of various crucifers in the genus Lunaria, several of which are grown as ornamentals, particularly annual honesty (Lunaria annua).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honestyDạng gốc (base form)
  2. honestiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

honesty is the best policycụm từThành thật là cách giải quyết tốt nhất
in all honestycụm giới từThành thật mà nói
intellectual honestydanh từSự trung thực trí thức
honesty jardanh từLọ không được giám sát để thanh toán bằng tiền mặt (ví dụ: bãi đậu xe hoặc sản phẩm cây nhà lá vườn), dựa vào hệ thống danh dự
honesty bardanh từQuán bar bán đồ uống không có người trông coi, thường thấy trong khách sạn, dựa vào hệ thống danh dự
honesty boxdanh từHộp không được giám sát để thanh toán bằng tiền mặt (ví dụ: bãi đậu xe hoặc sản phẩm cây nhà lá vườn), dựa vào hệ thống danh dự
brutal honestySự thẳng thắn phũ phàng
maiden's honestydanh từLoài thực vật thuộc loài Clematis Vitalba, cây thông thường xanh, một loại cây nho, có nguồn gốc từ đất phấn và đá vôi của Anh, thường được coi là xâm lấn và độc hại ở những nơi khác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự đàng hoàng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đàng hoàng, phép tắc, danh dựHonor; decency, propriety.

Ví dụ

  • / / sự thành thật tàn nhẫn / phũ phàng / đau đớn
  • , ; , , , , . / .Bà nghĩ một lát, rồi thoăn thoắt bước vào lại căn nhà gỗ; và thứ cuối cùng bà đem ra là một nhành lá khô, tròn như đồng si-ling, trắng như giấy, rung rinh trên mấy cọng cuống mảnh mai trông như chực gãy. / Đó là cây tiền bạc.
  • […] .[...] để chúng ta có thể sống một đời an bình và tĩnh lặng trong trọn vẹn lòng kính sợ Chúa và sự đàng hoàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự trung thực
Sự đàng hoàng

Nguồn gốc (etymology)

honest-y

  1. từ tiếng Anh trung đạihoneste“honour, integrity”
  2. từ tiếng Pháp cổhonesté

AI