Dịch

sincerity

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thật thàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being sincere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sincerityDạng gốc (base form)
  2. sinceritiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisinceritie
  2. từ tiếng Pháp cổsincerité
  3. từ tiếng Latinh trung đạisincēritās

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự thật thà
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , Nếu vẻ bề ngoài của bất cứ thứ gì có ích, tôi chắc chắn sự chân thành còn tốt hơn.
  • .Bạn thiếu sự chân thành đối với cô ấy.
  • .Sự chân thành làm Tom sợ hãi.

AI