Nghĩa chính
- Sự thật thàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being sincere.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sincerityDạng gốc (base form)
- sinceritiesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisinceritie
- từ tiếng Pháp cổsincerité
- từ tiếng Latinh trung đạisincēritās
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sincerityVí dụ
- , Nếu vẻ bề ngoài của bất cứ thứ gì có ích, tôi chắc chắn sự chân thành còn tốt hơn.
- .Bạn thiếu sự chân thành đối với cô ấy.
- .Sự chân thành làm Tom sợ hãi.