Nghĩa chính
- Sự nghiêm trọng, sự đứng đắn, sự nghiêm túcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being serious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seriousnessDạng gốc (base form)
- seriousnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deadly seriousness | Sự nghiêm túc tột cùng | |
| in all seriousness | Hoàn toàn nghiêm túc | |
| seriousness of the crime | Mức độ nghiêm trọng của tội phạm | |
| seriousness of the problem | Mức độ nghiêm trọng của vấn đề | |
| seriousness of the situation | Tính nghiêm trọng của tình hình | |
| self-seriousnessdanh từ | danh từ | Trạng thái tự nghiêm túc |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc seriousnessVí dụ
- ‘ ,’ . ‘ […]? ?'Thế rồi người cha phải đấu tranh dữ dội với lương tâm tồi tệ của mình,' Munday nói với vẻ nghiêm trang lạnh như đá. 'Liệu ông ta có nên làm ầm lên với cảnh sát […]? Hay ông ta nên im lặng bỏ qua sự tàn bạo vì sợ bị bêu tên lên báo chí?'
- .Hãy nói chuyện nghiêm túc về tương lai của bạn.
- Amanda's .James không nghi ngờ sự nghiêm túc của Amanda.