Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính phù phiếm, sự cợt nhảdanh từkhông đếm được (uncountable)A lightness of manner or speech, frivolity; flippancy; a lack of appropriate seriousness; an inclination to make a joke of serious matters.
- Tính nhẹ, độ nổidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being light, buoyancy.
- Hành động cợt nhảdanh từđếm được (countable)A lighthearted or frivolous act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- levityDạng gốc (base form)
- levitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự kém ổn định
- không đếm được (uncountable)Sự kém ổn định, sự dao độngA lack of steadiness.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc levityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlevitās“lightness, frivolity”
Ví dụ
- .Một nỗ lực nhằm pha chút sự cợt nhả vào các tiến trình.
- […] , […][…] có vẻ như thực sự có điều gì đó mang tính du mục trong bản chất của chúng ta, một nguyên lý nhẹ dạ và bồn chồn […]
- […] ?"[…] hay người ta vui vẻ ít hơn bình thường trong các trò đùa cợt của họ?