Dịch

levity

C1danh từ (noun)
UK/ˈlɛ.vɪ.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính phù phiếm, sự cợt nhảdanh từkhông đếm được (uncountable)A lightness of manner or speech, frivolity; flippancy; a lack of appropriate seriousness; an inclination to make a joke of serious matters.
  2. Tính nhẹ, độ nổidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being light, buoyancy.
  3. Hành động cợt nhảdanh từđếm được (countable)A lighthearted or frivolous act.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. levityDạng gốc (base form)
  2. levitiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự kém ổn định
  1. không đếm được (uncountable)Sự kém ổn định, sự dao độngA lack of steadiness.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc levity

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlevitās“lightness, frivolity”

Ví dụ

  • .Một nỗ lực nhằm pha chút sự cợt nhả vào các tiến trình.
  • […] , […][…] có vẻ như thực sự có điều gì đó mang tính du mục trong bản chất của chúng ta, một nguyên lý nhẹ dạ và bồn chồn […]
  • […] ?"[…] hay người ta vui vẻ ít hơn bình thường trong các trò đùa cợt của họ?

AI