Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vẻ nghiêm trang, sự đĩnh đạcdanh từkhông đếm được (uncountable)Of an activity such as a ceremony, a person's conduct, etc.: the quality of being deeply serious and solemn, especially in a dignified manner; seriousness, solemnity; (countable, archaic or obsolete) a serious or solemn thing, such as a matter, a comment, etc.
- Tính nghiêm trọng, mức độ nghiêm trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)Of an activity, situation, words, etc.: the quality of having important or serious consequences; importance, seriousness.
- Độ trầmdanh từkhông đếm được (uncountable)The lowness in pitch of a note, a sound, etc.
- Trọng lực, lực hấp dẫndanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of gravitation (“the fundamental force of attraction which exists between all matter in the universe that tends to draw bodies towards each other, due to matter causing the curvature of spacetime”); also, a physical law attempting to account for the phenomena of this force.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gravityDạng gốc (base form)
- gravitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| centre of gravitydanh từ | danh từ | Trọng tâm |
| defy gravity | Bất chấp trọng lực | |
| force of gravity | Lực hấp dẫn | |
| gravity of the situation | Mức độ nghiêm trọng của tình thế | |
| law of gravity | Định luật vạn vật hấp dẫn | |
| zero gravitydanh từ | danh từ | Không trọng lực |
| center of gravitydanh từ | danh từ | Trọng tâm |
| surface gravitydanh từ | danh từ | Hấp dẫn bề mặt |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Uy quyền
- không đếm được (uncountable)Uy quyền, uy tínAuthority, influence, weight; also, used as a title for a person with authority or influence.
Ví dụ
- , , , ?Bạn có biết rằng trọng lực đang kéo bạn, lôi kéo bạn, cố gắng kéo bạn xuống, từ lúc bạn thức dậy vào buổi sáng cho đến khi bạn ngã vào giường vào ban đêm không?
- , , , , .Chúng ta hãy ý thức tất cả tầm quan trọng của ngày hôm nay. vì hôm nay trong bốn bức tường mến khách của Boulogne-sur-Mer, không phải là người Pháp và người Anh, người Nga và người Ba Lan gặp nhau, mà là những con người gặp gớ những con người.
- giữ được vẻ nghiêm trang
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gravityNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha