Dịch

gravity

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vẻ nghiêm trang, sự đĩnh đạcdanh từkhông đếm được (uncountable)Of an activity such as a ceremony, a person's conduct, etc.: the quality of being deeply serious and solemn, especially in a dignified manner; seriousness, solemnity; (countable, archaic or obsolete) a serious or solemn thing, such as a matter, a comment, etc.
  2. Tính nghiêm trọng, mức độ nghiêm trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)Of an activity, situation, words, etc.: the quality of having important or serious consequences; importance, seriousness.
  3. Độ trầmdanh từkhông đếm được (uncountable)The lowness in pitch of a note, a sound, etc.
  4. Trọng lực, lực hấp dẫndanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of gravitation (“the fundamental force of attraction which exists between all matter in the universe that tends to draw bodies towards each other, due to matter causing the curvature of spacetime”); also, a physical law attempting to account for the phenomena of this force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gravityDạng gốc (base form)
  2. gravitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

centre of gravitydanh từTrọng tâm
defy gravityBất chấp trọng lực
force of gravityLực hấp dẫn
gravity of the situationMức độ nghiêm trọng của tình thế
law of gravityĐịnh luật vạn vật hấp dẫn
zero gravitydanh từKhông trọng lực
center of gravitydanh từTrọng tâm
surface gravitydanh từHấp dẫn bề mặt

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Uy quyền
  1. không đếm được (uncountable)Uy quyền, uy tínAuthority, influence, weight; also, used as a title for a person with authority or influence.

Ví dụ

  • , , , ?Bạn có biết rằng trọng lực đang kéo bạn, lôi kéo bạn, cố gắng kéo bạn xuống, từ lúc bạn thức dậy vào buổi sáng cho đến khi bạn ngã vào giường vào ban đêm không?
  • , , , , .Chúng ta hãy ý thức tất cả tầm quan trọng của ngày hôm nay. vì hôm nay trong bốn bức tường mến khách của Boulogne-sur-Mer, không phải là người Pháp và người Anh, người Nga và người Ba Lan gặp nhau, mà là những con người gặp gớ những con người.
  • giữ được vẻ nghiêm trang

Nguồn gốc (etymology)

grave“serious”-ity

  1. mượn từ tiếng Phápgravité“seriousness, solemnity; severity; (physics) gravity”
  2. mượn từ tiếng Latinhgravitās“heaviness, weight; seriousness; severity”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʷreh₂-“heavy”

Cùng gốc (doublet)gravitas

Ngôn ngữ khác

AI