Nghĩa chính
- Trầm trọng, nghiêm trọng, nghiêm trangtrạng từIn a grave or serious manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gravelyDạng gốc (base form)
- more gravelySo sánh hơn (comparative)
- most gravelySo sánh nhất (superlative)
- graveliestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . .Báo cáo này kiểm tra các bằng chứng đồ sộ củng cố những kết luận này. Chúng tôi ghi lại nhiều cách mà chiến dịch của Harris và lãnh đạo Đảng Dân chủ đã không đáp ứng được thời điểm và tính toán sai lầm nghiêm trọng cả về vấn đề lẫn nhân sự quyết định cuộc bầu cử.
- .Anh ấy bị thương nặng.
- .Anh ấy phát biểu trước đám đông một cách nghiêm trang.