Dịch

grave

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Huyệt; mộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excavation in the earth as a place of burial.
  2. Nơi chôn cất, mộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any place of interment.
  3. Địa điểm chứa xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any place containing one or more corpses.
  4. Nghiêm túc, trầm tĩnhtính từCharacterised by a dignified sense of seriousness; not cheerful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. graveDạng gốc (base form)
  2. gravesSố nhiều (plural)
  3. graverSo sánh hơn (comparative)
  4. gravestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a gravetrong mộThe plague victims were buried in a mass grave.Các nạn nhân của dịch bệnh được chôn trong một ngôi mộ tập thể.
  • on a gravetrên mộThere were flowers on the grave.Có hoa trên mộ.

Cụm từ (phrase)

dig a graveĐào mộ
grave dangerMối nguy nghiêm trọng
grave mistakeSai lầm nghiêm trọng
mass gravedanh từMộ tập thể
one foot in the gravedanh từBiểu thị sự sắp chết, hoặc gần như đã chết
silent as the gravetính từIm như thóc, câm như hến
grave as a judgetính từHoàn toàn nghiêm túc
beyond the gravecụm giới từSau khi chết

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 7
Cái chết
  1. không đếm được (uncountable)Cái chết, hủy diệtDeath, destruction.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã nằm trong mộ bốn ngày.
  • […] .cân bằng trên con sóng lớn nhất, bạn lao về phía nấm mồ sớm.
  • " , ! startin' . . wot's ." " - ' ."Câm mồm đi, đồ đàn bà! Tôi đã đủ tức giận hôm nay rồi mà không cần cậu nổi cơn thịnh nộ. Cậu ghen tị với người chết đấy. Đó là vấn đề của cậu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrave
  2. từ tiếng Anh cổgræf
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grab
tính từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạigrave
  2. từ tiếng Latinhgravis“heavy, important”

Cùng gốc (doublet)grief

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigreyve

Cùng gốc (doublet)graaf

AI