Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
graaf
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bá tước hoặc bá tước người Hà Lan
danh từ
A Dutch earl or count.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
graaf
Dạng gốc
(base form)
graaf
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hà Lan
graaf
Cùng gốc
(doublet)
graf
grave
Ví dụ
And
so
the
graafs
mounted
their
huge
steeds
and
fled
,
breaking
through
the
enemy
lines
.
AI
1
Bá tước hoặc bá tước người Hà Lan
1
Bá tước hoặc bá tước người Hà Lan
1
Bá tước hoặc bá tước người Hà Lan