graf
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Bá tước (Đức hoặc Áo)danh từA German or Austrian count (nobleman).
- Đoạn văndanh từA paragraph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grafDạng gốc (base form)
- grafsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graf artistdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ graffiti |
| graff upđộng từ | động từ | Vẽ bậy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc grafNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- :Brooks trình bày cốt lõi vấn đề của mình trong ba đoạn văn đầu tiên của bài báo:
- 1988 , Zvereva 6-0, 6-0. 34 .Trận chung kết Grand Slam chênh lệch nhất trong lịch sử quần vợt là trận chung kết Pháp Mở rộng 1988, khi Steffi Graf của Tây Đức đánh bại Natasha Zvereva của Liên Xô 6-0, 6-0. Toàn bộ trận đấu chỉ kéo dài 34 phút.
- ’ :Câu chuyện thứ Tư này bao gồm một đoạn văn về lập trường của Reuters: