Nghĩa chính
- Hình vẽ hoặc chữ viết trên tườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Drawings or words drawn on a surface in a public place, usually made without authorization.
- Chữ khắc ngẫu hứng, hình khắc cổdanh từđếm được (countable)Informal inscriptions, figure drawings, etc., as opposed to official inscriptions.
- Vẽ bậy, xịt sơn bậyđộng từngoại động từ (transitive)To mark a surface with such images.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graffitiNguyên thể (infinitive)
- graffitisNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- graffitiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- graffitiingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graffiti artistdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ vẽ graffiti |
| remove graffiti | Xóa hình vẽ bậy | |
| spray graffiti | Xịt sơn vẽ bậy | |
| covered in graffiti | Bị vẽ bậy chằng chịt | |
| graffiti artdanh từ | danh từ | Graffiti có mục đích hoặc được coi là mang tính nghệ thuật hơn là một tác phẩm phá hoại |
| graffiti bomberdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ graffiti chuyên phun sơn ở những nơi nguy hiểm, khó tiếp cận hoặc trên các phương tiện như tàu hỏa |
| reverse graffitidanh từ | danh từ | Dạng graffiti được tạo ra bằng cách loại bỏ có chọn lọc bụi bẩn trên bề mặt |
| digital graffitidanh từ | danh từ | Phiên bản Internet của graffiti thông thường; thay đổi nội dung của các trang web, v.v. bởi những người không được phép |
Ví dụ
- .Hầm chui là nơi được nhiều nghệ sĩ graffiti yêu thích.
- .Có chữ viết bậy trên tường.
- .Sami đã làm một số tác phẩm graffiti.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc graffitiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýgraffiti