Nghĩa chính
- Văn hóa thanh niên thành thị người Mỹ gốc Phi dựa trên nhạc rap, breakdance, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)An African-American urban youth culture based on rap music, breakdancing etc.
- Dạng nhạc dance và phổ biến có bộ gõ mạnh và nhịp điệu mạnh mẽ, thường đi kèm với rapdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of popular and dance music featuring strong percussion and a powerful rhythm, usually accompanied by rapping.
- Di chuyển bằng cách nhảy hoặc chuyển động nhảyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move by hopping or with a hopping motion.
- Biểu diễn nhạc hip-hopđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To perform hip-hop music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hip-hopNguyên thể (infinitive)
- hip-hopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hip-hoppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hip-hoppingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hip-hop honeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với video vixen |
| Latin hip-hopdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Latin freestyle |
| hip-hoppytính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc đặc trưng của văn hóa hip-hop hoặc nhạc hip-hop |
| hip-hopperdanh từ | danh từ | Thành viên của văn hóa hip-hop |
| hip-hopsterdanh từ | danh từ | Thành viên của văn hóa hip-hop; một nghệ sĩ hip-hop |
| dip hopdanh từ | danh từ | Một thể loại và văn hóa nhóm rộng hơn kết hợp hip-hop với văn hóa Điếc |
| chap-hopdanh từ | danh từ | Thể loại âm nhạc nhại pha trộn các yếu tố của hip-hop với phong cách steampunk và khuôn mẫu quý ông truyền thống của Anh |
| conscious hip hopdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với conscious rap |
Họ từ (word family)
cùng gốc hip-hopVí dụ
- Houston’s 2000, city’s .
- , .
- ( ), everything's .