Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Tiếng gõdanh từđếm được (countable)A sharp blow with something hard.
- Sự khiển trách, tội trạngdanh từThe blame for something.
- Cuộc trò chuyện thân mật, tán gẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A casual talk.
- Gõ, gõ cốcđộng từnội động từ (intransitive)To strike something sharply with one's knuckles; knock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- rapNguyên thể (infinitive)
- rapsSố nhiều (plural)
- rappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rapt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rappingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rap sth (+ adv./prep.)gõ cái gì (+ adv./prep.)He rapped the table with his pen.Anh ấy lấy bút gõ lên bàn.
- rap sth (out)thốt ra cái gì
- rap sb/sth (for sth/for doing sth)chỉ trích ai/cái gì (về việc gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- rapatNói chuyện với; giao tiếp với; kể những điều quan trọng
- rapdownLeo xuống một ngọn núi
- rapbackThông báo cho biết ai đó trước đây đã vượt qua việc lấy dấu vân tay hoặc kiểm tra lý lịch đã bị bắt hoặc thực hiện điều gì đó có thể đã hoặc sẽ thay đổi kết quả của lần kiểm tra trước đó
- raponChưa có nghĩa
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 8
Nhạc rap
- không đếm được (uncountable)Rap music.
Ví dụ
- ( ) , . !Tác giả (rõ ràng là một nhà tự nhiên học không hề tầm thường) đã phải nhận một lời khiển trách chính thức vì xâm nhập trái phép và xúi giục người khác làm vậy. Rõ ràng là người đưa ra lời khiển trách này chưa từng đến tuyến đường sắt vào mùa dâu rừng!
- .Cậu không thể hành động vô trách nhiệm rồi bắt tôi phải gánh tội thay được.
- .Họ thích nghe nhạc rap.
Họ từ (word family)
cùng gốc rapNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirap
động từ
- từ tiếng Anh trung đạirappen