Dịch

rap

A2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɹæp/

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Tiếng gõdanh từđếm được (countable)A sharp blow with something hard.
  2. Sự khiển trách, tội trạngdanh từThe blame for something.
  3. Cuộc trò chuyện thân mật, tán gẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A casual talk.
  4. Gõ, gõ cốcđộng từnội động từ (intransitive)To strike something sharply with one's knuckles; knock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rapNguyên thể (infinitive)
  2. rapsSố nhiều (plural)
  3. rappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rapt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rappingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rap sth (+ adv./prep.)gõ cái gì (+ adv./prep.)He rapped the table with his pen.Anh ấy lấy bút gõ lên bàn.
  • rap sth (out)thốt ra cái gì
  • rap sb/sth (for sth/for doing sth)chỉ trích ai/cái gì (về việc gì)

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 8
Nhạc rap
  1. không đếm được (uncountable)Rap music.

Ví dụ

  • ( ) , . !Tác giả (rõ ràng là một nhà tự nhiên học không hề tầm thường) đã phải nhận một lời khiển trách chính thức vì xâm nhập trái phép và xúi giục người khác làm vậy. Rõ ràng là người đưa ra lời khiển trách này chưa từng đến tuyến đường sắt vào mùa dâu rừng!
  • .Cậu không thể hành động vô trách nhiệm rồi bắt tôi phải gánh tội thay được.
  • .Họ thích nghe nhạc rap.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng gõ
Sự khiển trách

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirap
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirappen

AI