noogie
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Hành động đặt một người vào thế bế tắc và xoa đốt ngón tay của mình lên đầu người khác, thường là một cử chỉ âu yếm vui tươi khi được thực hiện một cách nhẹ nhàngdanh từAn act of putting a person in a headlock and rubbing one's knuckles on the other person's head, often a playful gesture of affection when done lightly.
- Thực hiện một noogie trênđộng từTo perform a noogie on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noogieDạng gốc (base form)
- noogiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Yiddishנודזשעןnudzhen“to badger”
- từ tiếng Do Tháiנוגותnugot“afflict”