Dịch

emcee

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Người dẫn chương trình, MCdanh từMaster of ceremonies.
  2. Rapperdanh từA rapper.
  3. Dẫn chương trìnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as the master of ceremonies (for).
  4. Rapđộng từnội động từ (intransitive)To rap as part of a hip-hop performance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emceeNguyên thể (infinitive)
  2. emceesSố nhiều (plural)
  3. emceedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. emceeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • emcee (sth)dẫn chương trình (cho cái gì)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc emcee

Ví dụ

  • .Alan Lomax đang dẫn chương trình cho hội thảo nhạc blues và cảm thấy khó chịu với ban nhạc Paul Butterfield Jug Band, đồng thời đã ám chỉ điều đó trên sân khấu.

AI