emcee
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Người dẫn chương trình, MCdanh từMaster of ceremonies.
- Rapperdanh từA rapper.
- Dẫn chương trìnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as the master of ceremonies (for).
- Rapđộng từnội động từ (intransitive)To rap as part of a hip-hop performance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- emcee (sth)dẫn chương trình (cho cái gì)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc emceeTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Alan Lomax đang dẫn chương trình cho hội thảo nhạc blues và cảm thấy khó chịu với ban nhạc Paul Butterfield Jug Band, đồng thời đã ám chỉ điều đó trên sân khấu.