Nghĩa chính
- Hành vi cưỡng hiếp, vụ hiếp dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rape (sexual violation).
- Chính tả sai của rappingdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Misspelling of rapping.
- Sự hiếp dâmđộng từpresent participle and gerund of rape
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rapingDạng gốc (base form)
- rapingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc rapingVí dụ
- , .Ngay cả những bé gái còn nhỏ tuổi và các cụ già cũng bị cưỡng hiếp với số lượng lớn trên khắp thành phố, và nhiều trường hợp có hành vi bất thường, bạo dâm liên quan đến các vụ cưỡng hiếp này đã xảy ra.
- .Claudio đã hỗ trợ John cưỡng hiếp Isabella.
- .Sami bị cáo buộc cưỡng hiếp một đứa trẻ.