Dịch

blame

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đổ lỗi, quy trách nhiệm, đổ tộiđộng từB1ngoại động từ (transitive)đi với forđi với onTo say or think that someone or something is responsible for something bad.
  2. chỉ trích, khiển trách, trách mócđộng từB1To express disapproval of someone or something; to criticize.
  3. lỗi, trách nhiệmdanh từB1không đếm được (uncountable)Responsibility for a bad or unfortunate event.
  4. sự khiển trách, lời chỉ tríchdanh từB2không đếm được (uncountable)An expression of disapproval or censure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blameNguyên thể (infinitive)
  2. blamesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blamingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blame sb/sth for sthđổ lỗi cho ai/cái gì về việc gìShe doesn't blame anyone for her father's death.Cô ấy không đổ lỗi cho ai về cái chết của cha mình.
  • blame sb/sth for doing sthđổ lỗi cho ai/cái gì về việc làm gìYou can't really blame them for not telling you.Bạn không thể thực sự đổ lỗi cho họ về việc không nói cho bạn biết.
  • blame sb/sthđổ lỗi cho ai/cái gìIt's easy to blame the media at times like this.Dễ đổ lỗi cho giới truyền thông vào những lúc như thế này.
  • blame sth on sb/sthđổ lỗi việc gì cho ai/cái gìPolice are blaming the accident on dangerous driving.Cảnh sát đổ lỗi vụ tai nạn cho việc lái xe nguy hiểm.
  • blame (for sth)lỗi (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

blame it onĐổ lỗi cho
blame someone forĐổ lỗi cho ai vì
lay the blameĐổ lỗi
place the blameĐổ lỗi
shift the blameĐổ lỗi
take the blameNhận lỗi
blame someone for somethingĐổ lỗi cho ai vì điều gì
blame something on someoneĐổ cái gì lên đầu ai

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Tính năng truy vết tác giả mã nguồn
  1. không đếm được (uncountable)A source control feature that can show which user was responsible for a particular portion of the source code.

Ví dụ

  • .Lỗi gây ra vụ cháy thuộc về kẻ đốt phá.
  • .Sự chỉ trích đến từ mọi phía.
  • , .Họ chấp nhận trách nhiệm, nhưng đó là một tai nạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự khiển trách
Trách nhiệm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblame
  2. từ tiếng Pháp cổblame
  3. từ tiếng Latinh muộnblastemo

Cùng gốc (doublet)blaspheme

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblamen
  2. từ tiếng Pháp cổblasmer
  3. từ tiếng Latinh muộnblasphēmo“to reproach, to revile”

Cùng gốc (doublet)blaspheme

AI