Dịch

decry

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lên án, chỉ trích, chê baiđộng từngoại động từ (transitive)To denounce as harmful.
  2. Đổ lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To blame for ills.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decryNguyên thể (infinitive)
  2. decriesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. decriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. decryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • decry sb/sth (as sth)chỉ trích ai/cái gì (là cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidecrier“to denigrate; depreciate”
  2. từ tiếng Pháp cổdescrier“to shout”

Cùng gốc (doublet)descry

Ví dụ

  • . .Tất cả chúng ta dường như cần một số mối quan hệ toàn diện trong đời. Nhưng việc chỉ trích thực tế rằng chúng ta không thể chỉ có những mối quan hệ như vậy là vô lý.
  • 2,000 city's .Khoảng 2.000 người tụ tập vào một chiều Chủ nhật lạnh giá tại trung tâm hành chính thành phố để phản đối quyết định này.
  • làm giảm giá trị hàng hoá

AI