decry
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Lên án, chỉ trích, chê baiđộng từngoại động từ (transitive)To denounce as harmful.
- Đổ lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To blame for ills.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- decry sb/sth (as sth)chỉ trích ai/cái gì (là cái gì)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidecrier“to denigrate; depreciate”
- từ tiếng Pháp cổdescrier“to shout”
Cùng gốc (doublet)descry
Ví dụ
- . .Tất cả chúng ta dường như cần một số mối quan hệ toàn diện trong đời. Nhưng việc chỉ trích thực tế rằng chúng ta không thể chỉ có những mối quan hệ như vậy là vô lý.
- 2,000 city's .Khoảng 2.000 người tụ tập vào một chiều Chủ nhật lạnh giá tại trung tâm hành chính thành phố để phản đối quyết định này.
- làm giảm giá trị hàng hoá