Dịch

decrypt

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giải mãđộng từngoại động từ (transitive)To convert (an encrypted or coded message) back into plain text.
  2. Bản giải mãdanh từA decoded communication.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decryptNguyên thể (infinitive)
  2. decryptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. decryptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. decryptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • decrypt sthgiải mã cái gì

Nguồn gốc (etymology)

de--crypt

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκρυπτόςkruptós

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 78 1941, 147 1942.Việc giải mã được lấy từ lưu lượng truy cập của 78 trạm ở Đức vào cuối năm 1941 và của 147 trạm vào cuối năm 1942.
  • .Bạn cần tự mình giải mã ROM.
  • ?Bạn có nghĩ rằng họ có thể giải mã được mật mã này không?

AI