Dịch

encode

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mã hóađộng từngoại động từ (transitive)To convert (plain text) into code.
  2. Chuyển mãđộng từngoại động từ (transitive)To convert source information into another form.
  3. Mã hóa, tổng hợp proteinđộng từTo constitute the code necessary for the biosynthesis of a protein by means of a matrix so as to transcribe DNA material.
  4. Biên mãdanh từAn encoding operation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encodeNguyên thể (infinitive)
  2. encodesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. encodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. encodingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • encode sthmã hóa cái gì

Cụm từ (phrase)

re-encodeđộng từMã hóa lại
percent-encodeđộng từChuyển đổi các ký tự đặc biệt hoặc dành riêng trong một chuỗi (chẳng hạn như dấu cách, dấu gạch chéo hoặc ký hiệu truy vấn) thành định dạng an toàn để sử dụng trong URL hoặc URI, bằng cách thay thế mỗi ký tự bằng dấu phần trăm, theo sau là hai chữ số thập lục phân biểu thị giá trị byte của nó

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mã hóa

Ví dụ

  • mã hóa một thông điệp bí mật để gửi đi
  • , , .Vết mực đen loang lổ cô ấy in lên tay tôi sẽ vẫn ở đó vào sáng mai, một mã vạch hỗn độn, không chắc chính xác nó mã hóa điều gì.
  • […]Khi mỗi quá trình mã hóa hoàn tất, một thông báo sẽ xuất hiện trên màn hình để bạn biết rằng nó đã xong […]

AI