Nghĩa chính
- Mã hóađộng từngoại động từ (transitive)To convert (plain text) into code.
- Chuyển mãđộng từngoại động từ (transitive)To convert source information into another form.
- Mã hóa, tổng hợp proteinđộng từTo constitute the code necessary for the biosynthesis of a protein by means of a matrix so as to transcribe DNA material.
- Biên mãdanh từAn encoding operation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- encode sthmã hóa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-encodeđộng từ | động từ | Mã hóa lại |
| percent-encodeđộng từ | động từ | Chuyển đổi các ký tự đặc biệt hoặc dành riêng trong một chuỗi (chẳng hạn như dấu cách, dấu gạch chéo hoặc ký hiệu truy vấn) thành định dạng an toàn để sử dụng trong URL hoặc URI, bằng cách thay thế mỗi ký tự bằng dấu phần trăm, theo sau là hai chữ số thập lục phân biểu thị giá trị byte của nó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- codeđồng nghĩanhấn mạnh vào quá trình chuyển đổi dữ liệu sang định dạng khác
Họ từ (word family)
cùng gốc encodeVí dụ
- mã hóa một thông điệp bí mật để gửi đi
- , , .Vết mực đen loang lổ cô ấy in lên tay tôi sẽ vẫn ở đó vào sáng mai, một mã vạch hỗn độn, không chắc chính xác nó mã hóa điều gì.
- […]Khi mỗi quá trình mã hóa hoàn tất, một thông báo sẽ xuất hiện trên màn hình để bạn biết rằng nó đã xong […]