encoder
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bộ mã hóadanh từA device or algorithm used to encode something.
- Bộ mã hóa vị trí, cảm biến vị trídanh từA sensor which converts a position into an electronic signal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encoderDạng gốc (base form)
- encodersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-encoderdanh từ | danh từ | Ai đó mã hóa lại |
| shaft encoderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rotary encoder |
| rotary encoderdanh từ | danh từ | Thiết bị cơ điện chuyển đổi vị trí góc hoặc chuyển động của trục hoặc trục thành mã tương tự hoặc kỹ thuật số |
| streaming encoderdanh từ | danh từ | Công cụ chuyển đổi tín hiệu video và âm thanh thô thành định dạng kỹ thuật số phù hợp để truyền qua Internet |
Họ từ (word family)
cùng gốc encoderVí dụ
- .265 .Đây là bộ mã hóa và giải mã H.265 tốt nhất.
- retina's .Họ đã tạo ra một thiết bị giả với một bộ mã hóa mô phỏng ngôn ngữ thần kinh hoặc các xung thường được gửi từ tế bào hạch võng mạc đến não, nơi chúng được giải mã và cảm nhận dưới dạng hình ảnh.