Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
re-encoder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó mã hóa lại
danh từ
Someone who re-encodes.
2
Một phần mềm mã hóa lại
danh từ
A software that re-encodes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
re-encoder
Dạng gốc
(base form)
re-encoder
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Ai đó mã hóa lại
2
Một phần mềm mã hóa lại
1
Ai đó mã hóa lại
2
Một phần mềm mã hóa lại
1
Ai đó mã hóa lại
2
Một phần mềm mã hóa lại