Dịch

encrypt

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mã hóađộng từTo conceal information by means of a code or cipher.
  2. Mã hóa bảo mậtđộng từTo transform information using encryption in a way that it is believed only authorized parties can decode.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encryptNguyên thể (infinitive)
  2. encryptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. encryptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. encryptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • encrypt sthmã hóa cái gì

Cụm từ (phrase)

encryption keyKhóa mã hóa
encryption algorithmThuật toán mã hóa
self-encryptingtính từTự động mã hóa dữ liệu mà không cần sự can thiệp của người dùng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mã hóa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

en--crypt

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκρυπτόςkruptós

Ví dụ

  • .Mọi tin nhắn trên nền tảng này đều được mã hóa hai lần để tăng cường bảo mật.
  • AES-GCM.Dữ liệu đã được mã hóa trong quá trình truyền tải bằng AES-GCM.
  • '' .Kẻ tấn công sử dụng 'phần mềm tống tiền' mã hóa các tệp trên thiết bị di động hoặc máy tính cá nhân và khóa người dùng cho đến khi họ chấp nhận trả tiền chuộc.

AI