Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-encrypting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tự động mã hóa dữ liệu mà không cần sự can thiệp của người dùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Automatically encrypting data without user intervention.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
encrypting
Ví dụ
a
self-encrypting
hard
disk
AI
1
Tự động mã hóa dữ liệu mà không cần sự can thiệp của người dùng
1
Tự động mã hóa dữ liệu mà không cần sự can thiệp của người dùng
1
Tự động mã hóa dữ liệu mà không cần sự can thiệp của người dùng