codec
C1danh từ (noun)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Bộ mã hóa giải mãdanh từA device or program capable of performing transformations on a data stream or signal.
- Định dạng mã hóadanh từA media coding format.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- codecDạng gốc (base form)
- codecsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc codecVí dụ
- .Các bộ mã hóa giải mã âm thanh và video rất quan trọng trong việc làm cho các tệp đa phương tiện đủ nhỏ để phân phối và dễ dàng phát lại.
- .264 1 .H.264 và AV1 là những ví dụ về định dạng mã hóa video.
- — — , user-generated , .Liên minh nhấn mạnh tầm quan trọng của một bộ mã hóa giải mã mới—một chương trình máy tính có khả năng nén và giải nén dữ liệu kỹ thuật số—miễn phí và linh hoạt để sử dụng cho cả nội dung thương mại và phi thương mại, bao gồm cả nội dung do người dùng tạo ra, cho các cá nhân và tổ chức.