Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- mã, mã sốdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of numbers or letters used to identify something.
- mã, mã nguồn, mã lệnhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Instructions written in a programming language for a computer to execute.
- quy tắc, quy định, bộ luậtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of rules about how people should behave, or a set of laws.
- mật mãdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of words, letters, or symbols used to keep a message secret.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in codebằng mật mãIt's written in code.Nó được viết bằng mật mã.
- code sthmã hóa cái gì
- code (sth)viết mã (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Biến thể ngôn ngữ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular lect or language variety.
Họ từ (word family)
cùng gốc codeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicode“system of law”
- từ tiếng Pháp cổcode“system of law”
- từ tiếng Latinhcōdex
Cùng gốc (doublet)codex
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- -9.Hương vị súp này được gán mã WRT-9.
- .Mã HTML này có thể được chèn vào trang web của bạn.
- tinh thần khoan dung và công bằng bao trùm Bộ luật được biên soạn dưới thời Canute