Dịch

code

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. mã, mã sốdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of numbers or letters used to identify something.
  2. mã, mã nguồn, mã lệnhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Instructions written in a programming language for a computer to execute.
  3. quy tắc, quy định, bộ luậtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of rules about how people should behave, or a set of laws.
  4. mật mãdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of words, letters, or symbols used to keep a message secret.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. codeNguyên thể (infinitive)
  2. codesSố nhiều (plural)
  3. codedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. codingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in codebằng mật mãIt's written in code.Nó được viết bằng mật mã.
  • code sthmã hóa cái gì
  • code (sth)viết mã (cái gì)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Biến thể ngôn ngữ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular lect or language variety.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicode“system of law”
  2. từ tiếng Pháp cổcode“system of law”
  3. từ tiếng Latinhcōdex

Cùng gốc (doublet)codex

Ví dụ

  • -9.Hương vị súp này được gán mã WRT-9.
  • .Mã HTML này có thể được chèn vào trang web của bạn.
  • tinh thần khoan dung và công bằng bao trùm Bộ luật được biên soạn dưới thời Canute

AI