coder
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bộ mã hóadanh từA device that generates a code, often as a series of pulses.
- Người mã hóadanh từA person who assigns codes or classifications.
- Lập trình viêndanh từA programmer (computer programmer).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coderDạng gốc (base form)
- codersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vibe coderdanh từ | danh từ | Người tạo mã nguồn bằng cách lặp đi lặp lại một mô hình ngôn ngữ lớn và có nhận thức rất hạn chế về cách mã thực sự hoạt động; một người tham gia vào mã hóa rung cảm |
| clean coderdanh từ | danh từ | Lập trình viên thường viết mã sạch |
Ví dụ
- , […]Những đánh giá khác có thể mang tính chủ quan do những người mã hóa thực hiện khi đọc độc lập các nghiên cứu, chẳng hạn như định kiến giới về công việc [...]
- ' -- .Một phần mục tiêu của loạt bài này là thay đổi cách nhìn nhận của các lập trình viên -- và cho cộng đồng thấy những gì nó mang lại.
- .Tom là một lập trình viên xuất sắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coderNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- hackerđồng nghĩatừ thông dụng hơn, không nhấn mạnh vào mức độ chuyên gia