Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
clean coder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lập trình viên thường viết mã sạch
danh từ
A programmer who writes generally clean code.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
clean coder
Dạng gốc
(base form)
clean coder
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
clean code
+
-er
AI
1
Lập trình viên thường viết mã sạch
1
Lập trình viên thường viết mã sạch
1
Lập trình viên thường viết mã sạch