Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
barcoder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy in mã vạch
danh từ
A barcode printer.
2
Máy quét mã vạch
danh từ
A barcode scanner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
barcoder
Dạng gốc
(base form)
barcoder
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
barcoder
meta
barcoder
Thiết bị được sử dụng trong siêu mã vạch
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
barcode
+
-er
AI
1
Máy in mã vạch
2
Máy quét mã vạch
1
Máy in mã vạch
2
Máy quét mã vạch
1
Máy in mã vạch
2
Máy quét mã vạch